lares and penates
/ˈler-(ˌ)ēz-and-pə-ˈnā-tēz/danh từ
- Ông táo, vua bếp ((từ cổ,nghĩa cổ) La mã).
- Của cải quý nhất trong nhà.
Danh từ
- (Thần thoại La Mã) Các vị thần hộ gia đình của La Mã cổ đại, lần lượt trông coi gia đình, nhà cửa và kho chứa đồ.(Roman mythology) The household deities of ancient Rome, respectively overseeing the family and its house and storerooms.Từ đồng nghĩa:household deity
- (nghĩa bóng) Những vật sở hữu quý giá của một người, được coi là người bảo vệ hoặc biểu tượng của gia đình.(figuratively) One's prized possessions, considered as the protectors or symbols of one's household.I am returned to my own Lares and Penates—to my dogs and cats.Tôi trở về với Lares và Penates của riêng mình—với những chú chó và mèo của tôi.Từ đồng nghĩa:household deity
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “lares and penates” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish